越南语句子语法8无主句(一)说明自然现象或事实情况Rét quá,vào ngồi nhờ anh một tý. 太冷了,到你这里坐一会儿。Nhiêu sao quá. 那么多的星星。 Sắp mưa rồi. 要下雨了。Thô ...
越南语句子语法1一、表示招呼、答应或感叹Hậu,em nói đi. 小厚,你说。Hường,em trả lời đi. 小红,你回答。Thưa cô,cô bắt quỳ thì em quỳ chớ thiệt tình e ...
越南语状语语法1(1) 、副词作状语Ai cũng rưng rưng nước mắt và sung suống. 大家都热泪盈眶,满怀高兴。Mùa xuân đã đến. 春天已经来了。Trời hôm nay hơi n ...
越南语定语语法7中心语后的定语排列顺序:越能表示中心语的基本属性的定语越靠近中心语;粘合式定语比组合式定语靠近中心语;音节少的定语比音节多的靠近中心语。nhà ăn lớn 大食堂 tác phẩm văn học nổi tiế ...
越南语定语语法1(1) 、各类实词作定语Chúng ta phải đặt lợi ích nhân dân lên trên hết. 我们要把人民的利益放在第一位。Nhân dân Trung Quốc đang hăng há ...
越南语补语语法12补语表示性质或状态涉及的处所Mùa gặt vừa tới,lúa chín đỏ hoe những thung lũng. 收获的季节刚到,成熟了的稻子映得谷地里一片金黄。Lúa con gái xanh kh ...
越南语补语语法9补语表示内容Mọi người đều ngờ anh chàng ba hoa. 大家都怀疑他是在胡吹瞎扯。Tôi nghĩ thế nào anh ấy cũng đến. 我想他一定来。Mọi người ...
越南语补语语法6补语表为或变化的结果Ở đâu,nhân dân cũonng đào hào đắp lũy để chống lại quân thực dân Pháp.无论在什么地方,人民都挖掘战壕,构筑碉堡以抗击法国殖民者 ...
越南语补语语法5和补语的语义关系动词述语带补语(1) 补语表示述语行为的对象Chúng thẳng tay chem giất những người yêu nước thương nòi của ta.他们肆意杀戮我们热爱国家 ...
越南语补语语法4(4) 主谓词组作补语Bác mong các chú các cô làm được như thế. 伯伯希望大家能够这样做。Tôi nghĩ là anh có thể làm được việc ấy. ...
越南语补语语法3(3) 形容词或形容词性词组作补语Người cách mạng không bao giờ ngại khổ,ngại khó.革命者从来不怕艰难和困苦。Tôi không sợ nghèo,chỉ sợ dốt ...
越南语补语语法2(2) 动词或动词性词组作补语Gà bắt đầu gáy. 雄鸡开始啼叫。Sáng nào chị ta cũng tập hát. 她每天早晨都练唱。Bà bán na không hề tỏ vẻ tức ...