越南语基础语法28

越南语补语语法4

(4) 主谓词组作补语

Bác mong các chú các cô làm được như thế.

伯伯希望大家能够这样做。

Tôi nghĩ là anh có thể làm được việc ấy.

我想你能做这件事。

Mọi người đều công nhận rằng anh ấy đã tiến bộ.

大家公认他已经有所进步。

Mấy hôm nay,nhiều triệu chứng báo hiệu tình hình sắp biến chuyển lớn.

这几天,许多征兆表明形势将有大的变化。

Chúng ta biết rằng xây dựng chủ nghĩa xã hội là một cuộc đấu tranh lâu dài.

我们知道建设社会主义是一场长期的斗争。

Ai cũng cho biết thế là phải.

谁都认为这样是对的。

Tôi tin rằng anh ấy sẽ không đến.

我相信他不会来。

Tôi đoán là hôm nay trời nắng.

我估计今天天晴。

发表新评论