越南语基础语法29

越南语补语语法5

和补语的语义关系

动词述语带补语

(1) 补语表示述语行为的对象

Chúng thẳng tay chem giất những người yêu nước thương nòi của ta.

他们肆意杀戮我们热爱国家热爱民族的同胞。

Chúng ràng buộc dư luận,thi hành chính sách ngu dân.

他们压制舆论,施行愚民政策。

Nhân dân Trung Quốc nhiệt liệt hoan nghênh đống chí Thủ tướng.

中国人民热烈欢迎总理同志。

Mạnh mở cái túi vải và đặt bộ quần áo vào thật ngay ngắn.

阿孟打开布口袋并把一套衣服放进去,摆得整整齐齐。

Các em làm khổ cô vừa chứ.

你们别把我害得太苦了。

Tôi đi rồi thế nào nó cũng làm khó dễ ba má.

我走了以后他们一定找碴儿来整爸爸妈妈的。

Người ấy lại vác bừa, đưa trâu lại chỗ cũ.

那个人又扛着钉耙,赶着水牛到原来的地方去了。

发表新评论