越南语基础语法31

越南语补语语法9

补语表示内容

Mọi người đều ngờ anh chàng ba hoa.

大家都怀疑他是在胡吹瞎扯。

Tôi nghĩ thế nào anh ấy cũng đến.

我想他一定来。

Mọi người hứa sẽ tích cực công tác.

大家都表示要积极工作。

Tôi bảo đảm hoàn thành việc đó.

我保证完成这项工作。

Hai nước thỏa thuận lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ.

两国达成协议,建立大使级外交关系。

Mẹ ân hận đã quên mặc áo ấm cho con.

妈妈后悔忘了给孩子穿上寒衣。

越南语补语语法10

补语表示存在、出现或消失的事物

Trong làng văng vẳng có tiếng ồn ào.

村里隐隐约约地传来了喧闹声。

Xóm nào cũng còn những nhà đổ nát, đốt trùi.

每个村子里都还残存着一些倒塌了的、被烧得光秃秃的房子。

Trên ngọn đồi đã mọc lên mội ngôi trường lớn.

山坡上已经建起了一座大校舍。

Trong vườn,lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm.

园子里悬挂着一串串黄橙橙的苦楝子。

Mặt đường còn loáng nước mưa.

路面上还积存着雨水,闪闪发光。

Vù một cái,lại bay đi mắt một con chim.

扑楞一声又飞走了一只鸟儿。

Lòng tôi đã hết những tình cảm sôi nổi ấy.

我心里已经没有这种激情了。

越南语补语语法11

补语表示体现形容词述语所指的某种性质或状态的事物或范围

Côn Tiên tươi tốt chè và mít.

昆仙的茶树和菠萝蜜树长得繁茂葱茏。

Trời đầy sao.

天空里繁星密布。

Từ cổng đến thềm,tấp nập những người đi lại.

从大门到廊下,人来人往,熙熙攘攘。

Chợ đầy dãy tôm cá.

集市上到处摆满了鱼虾。

Cô ấy rất giỏi nghề thêu.

她特别精于刺绣。

Chúng mày khỏe ức hiếp.

你们真能欺负人。

Thanh niên ta giầu tinh thần xung phong.

我们青年人富有敢闯敢干的精神。

No bụng đói con mắt.

腹饱眼馋。

Trời với đất gì.Đàn bà thiệt mau nước mắt quá.

干吗呼天喊地的,女人的眼泪就是来得快。

Mồ hôi ướt đẫm cả áo lẫn quần.

汗水湿透了上衣和裤子。

发表新评论