越南语基础语法33

越南语定语语法1

(1) 、各类实词作定语

Chúng ta phải đặt lợi ích nhân dân lên trên hết. 我们要把人民的利益放在第一位。

Nhân dân Trung Quốc đang hăng hái xây dựng chủ nghĩa xã hội.

中国人民正在积极建设社会主义。

Hành động của chúng trái hẳn với nhân đạo và chính nghĩa.

他们的行为完全违反了人道和正义。

Đất nước ta rất đẹp. 我们的国家非常美。

Chúng thi hành những luật pháp dã man. 他们施行野蛮的法律。

Cháu có một chuyện buồn muốn trình bày với bác. 我有一件苦恼的事情想报告伯伯。

Tất cảcác anh kia đều là người Hà Nội. 他们全都是河内人。

Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng,tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do và độc lập ấy!

越南全民族解决用全部精力、生命和财产来维护这个自由、独立的权利!

Ngày nay cơ hội giải phóng đã đến. 今天解放的时机到了。

Hãy cầm vũ khí đứng lên đánh đổ chế độ áp bức. 让我们拿起武器奋起摧毁压迫制度。

越南语定语语法2

(2) 、各种词组作定语 第一节

Đó là một nhiệm vụ hết sức quan trọng. 这是一个十分重要的任务。

Một cuộc sống hoà bình, độc lập,dân chủ, ấm no là nguyện vọng sâu xa,yêu cầu bức thiết của mọi tầng lớp đồng bào.

和平、独立、民主、幸福的生活是各阶层同胞的殷切愿望和迫切要求。

Tuy vậy, đối với người Pháp, đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo.

Giai đoàn xây dựng chủ nghĩa xã hội đã bắt đầu.

虽然这样,我们的同胞仍然以宽大和人道的态度对待法国人。

Tôi định báo cho anh biết cải kết quả kiểm tra lại việc cô Hương.

我想把复查阿香问题的结果告诉你。

Đi đầu là những chiếc thiết giáp,jeep đầy ắp hiến binh,quan cảnh.

打头的是挤满着宪兵、军警的装甲车和吉普车。

Lần đó chú Ba …đã kéo chân cái thẳng leo lên dỡ nhà chú,khiến nó té nhào xuống.

那一回,三叔曾经拽住那个要爬上来拆房的家伙的腿,使他从上边翻滚了下来。

Hiện nay,cùng sự phát triển của đất nước đã xuất hiện những vấn đề làm chúng tôi lo ngại như hiện tượng ly hôn tăng lên,thuần phong mỹ tục và đạo đức gia đình bị coi nhẹ…

现在,随着国家的发展,已经出现了一些让我们忧虑的问题,例如离婚现象有所增加,淳风美俗和家庭道德受到轻视等。

Chúng tôi kiên quyết làm tròn nhiệm vụ mà nhân dân giao phó.

我们坚决完成人民交给我们的任务。

Niềm vui lớn nhất có lẽ là niềm vui mà mọi người đón nó bằng những giọt nước mắt.

最大的欢乐可能就是大家用泪水迎来的这种欢乐。

Tôi bắt từng em một phải đứng lên độc thật to một câu mà tôi đã viết lên bảng đen.

我强令孩子们一个接一个地站起来,大声朗读我写在黑板上的一个句子。

Chúng ta hoan hô phong trào đấu tranh củađồng bào vùng tạm bị địch chiếm chống địch bắt lính.

我们为暂时被敌人占领地区的同胞们反抗敌人抓兵的斗争而欢呼。

Tôi đã nhận được thư của 300 người binh công giáo bị bắt trước mặt trận xin tha.

越南语定语语法3

(2) 、各种词组作定语 第二小节

我已经收到在前线被俘的300名信奉天主教的伪军士兵请求释放的信件。

Hàng của chúng ta làm ra đã bán ở nhiều nơi trên thế giới. 我们生产的商品已经在世界各地出售。

Thời gian các bạn đến nghiên cứu ở trường này tương đối ngắn ngủi,cho nên không thể yêu cầu quá cao,quá nhiều.

你们到这所学校来进行研究的时间比较短,所以不应要求太高、太多。

Hảo trở lại vùng biển cô đã đi thăm cách đây mấy tháng. 小好回到了几个月前她曾经来过的海滨。

Tôi giở sổ tay ghi lại những điểm tôi sẽ báo cáo. 我打开记事本,把我准备报告的几点记下来。

Vấn để anh ấy nêu ra vẫn chưa giải quyết được. 他提出来的问题仍未得到解决。

Vì thế,chúng ta thật sự chưa thể yên lòng khi nhân dân ta còn nghèo,phu nữ ta còn quá vất vả khó khăn. 因此,当我们的人民还穷,我们的妇女姐妹还很艰难、劳累的时候,我们实在还难以安心。

Anh giật mình ngẩng lên,và ngạc nhiên thấy từ bụi rậm trước mặt hiện ra một ông lão tóc trắng xóa,mặt hiền từ.

(3) 定语指性状

thời đại mới 新时代

lý luấn suông 空泛的理论

đạo đức cách mạng 革命道德

chế độ phong kiến 封建制度

tác phong khiêm tốn,giản dị 谦虚、简朴的作风

越南语定语语法4

(2) 定语指质料

sân gạch 砖房子

giưởng tre 竹床

bàn gỗ 木头桌子

bít tắt ni-lông 尼龙袜子

áo vải 布衣服

giày da 皮鞋

(3) 定语指数量或次序

tất cảhọc sinh 全部学生

toàn thể cán bộ 全体干部

các bạn 各位朋友

những giáo sư này 这些老师

tháng mười hai 12月

mười hai tháng 12个月

2500 héc-ta ruộng lúa 2500公顷稻田

(4) 定语指所属

chị tôi 我姐姐

nhà nó 他家

nhà trường chúng ta 我们学校

thắng lợi củata 我们的胜利

cuộc đời của Hồ Chủ tịch 胡主席的一生

ý kiến của trên 上级的意见

nhiệm vụ của các bạn 你们的任务

越南语定语语法5

(5) 定语指处所

than Hồng Gai 鸿基煤

khí hậu Việt Nam 越南的气候

tình hình thế giới 世界形势

đường phố Bắc Kinh 北京的街道

(6) 定语指时间

tình hìn hiện nay 现在的形势

giọt sương buổi sáng 早晨的露珠

kế hoạch năm nay 今年的计划

phong tục ngày xưa 古代风俗

(7) 定语指范围

việc đó 那件事

người kia 那个人

làng này 这村子

hôm ấy 那天

越南语定语语法6

(8) 定语指内容

vấn đề ăn uống 饮食问题

phong trào “gia đình 5 tốt ” 五好家庭运动

(9) 定语指用途

dao cắt kim loại 金属切削刀

xe lăn đường 压路机

phòng triển lãm展览厅

递加定语的排列

Đó là thắng lợi chính trị to lớn của chung tôi.

这是我们的伟大的政治胜利。

Tất cả ba cô học sinh ấy đều là người Thường Hải.

所有这三个女学生都是上海人。

中心语前的定语

A、表示事物的全部或全体

tất cả cả tất thảy hết thảy

B、表示事物的数量

những các một hai mươi trăm

C、表示事物的类别或计算单位

cái con chiếc cuốn bức tấm người anh cô

排列顺序:全部-数量-特指-单位或类别-中心语

发表新评论