越南语基础语法36

越南语句子语法1

一、表示招呼、答应或感叹

Hậu,em nói đi. 小厚,你说。

Hường,em trả lời đi.

小红,你回答。

Thưa cô,cô bắt quỳ thì em quỳ chớ thiệt tình em không dám nói dối.

老师,你要我跪我就跪,可真的我不敢撒谎。

Chị Hương ơi,số chị long đong quá.

阿香啊,你的命太苦了。

Đừng chủ quan,con ới,biển học mênh mông,hiểu biết của một cá nhân mới được là bao!

不要主观,孩子!学海无边,一个人懂得的东西太少了。

Trên đời,sự cô đơn trong nhàn rỗi đáng sợ nhật,cô ạ.

世界上,空闲中的孤独是最可怕的,孩子!

Dạ,thưa bác,cháu ở miền núi xuống.

是的,伯伯,我从山区下来。

Sắn Bác tăng gia đấy!Cầm lấy em!

是伯伯自己种的木薯,拿着吧,小鬼!

Ủa,máy hả? 啊?是你。

Ái chà,gió mát quá. 啊,真凉快!

Trời ơi,hỏng hết rồi. 天啊,全坏了!

Thôi,thế là hết! 唉,这可完了!

Thôi thôi, đủ rồi, đừng nói nữa.

行,行,够了,别再说了。

越南语句子语法2

表示推测、估计或肯定(上)

Kể ra tôi với ông không phải có thân tình gì.Vì tôi trọ học ở gần nhà ông thành ra quen ông.

说来,我跟他也并不沾亲带故什么的。因为上学时我在他家附近居住,所以才认识了他。

Thứ chè này kể thì cũng uống được.

这种茶嘛,说来也还能喝。

Cô gái tìm đến cơ quan tôi,kể ra cũng không đúng chỗ,vì chúng tôi không giải quyết những chuyện này.

她找到我单位来,说来也没找对地方,因为我们不负责处理这样的事情。

Làm việc như thế kể cũng căng đấy chứ.

这样工作,说来也够紧张的。

Phải cứu một nước như nước mình kể cũng khổ cho ông cụ lắm.

要挽救我们这样的一个国家,说起来也真苦了他老人家了。

Tiếng ngáy của nó nghe rất đều và khỏe.

他打鼾的声音听起来很均匀,很有力。

Khuôn mặt của đàn bà trông thật đáng thương.

那女人的脸看起来真可怜。

Từ trước đến nay cô ta vẫn là người tốt,nhiều lúc nghĩ tôi cũng thấy thương.

过去,她一直是个好人,很多时候,想起来,我也觉得她可怜。

Mọi người chúng ta,nghĩ cho kỹ,cũng có lúc sai lầm,gàn dở.

我们每一个人,仔细想想,也有犯错误犯傻的时候。

越南语句子语法3

表示推测、估计或肯定(下)

“Sống như Anh”, theo ý kiến tôi, là một tác phẩm rất bổ ích.

《像他那样生活》,依我看,是一部非常有益的作品。

Theo chúng tôi, hai ý kiến trên đều có chỗ không đúng.

在我们看来,上面两种意见都有不正确的地方。

Ba Tơ, như ta đã biết, là căn cứ địa của cách mạng.

巴丝,正如我们所知道的,是革命根据地。

Lệ thường ở nhà cụ con, chắt cậu đã biết, ngày nào cũng đến chín giờ thì ăn cơm sáng.

平常,在我们老爷家里,大概你也知道,每天总是9点吃早饭。

Như mọi người đều biết, dân tộc Trung Hoa vốn là một dân tộc yêu chuộng hoà bình và đồng thời cũng là một dân tộc có truyền thống vẻ vang chống xâm lăng của các nước đế quốc.

正如大家所知道的,中华民族是一个热爱和平的民族,同时也是一个具有反对帝国主义侵略的光荣传统的民族。

Có thể hôm nay, điều ấy cũng thường tình, tôi sẽ ngã xuống.

可能在今天,这也没什么,我就倒下了。

Của đáng tội, tôi cũng lười thật.

的确,我也太懒了。

Thực ra thì thím Ba chưa hề cãi lại ý kiến của chồng.

其实,三婶从来就没有反对过丈夫的意见。

Thắng lợi cuối cùng, không còn nghi ngờ gì nữa, sẽ về chúng ta.

最后胜利,毫无疑问,是属于我们的。

Rõ ràng cuộc sống của chúng ta hôm nay nhờ Đảng và Bác lãnh đạo đã khác rồi.

很清楚,靠着党和胡伯伯的领导,我们今天的生活已经有了变化。

Rõ ràng là dân tộc bị áp thì văn nghệ cũng mất tự do.

十分明显,民族受到压迫,文艺也就失去自由。

越南语句子语法4

表示关联或总结

Như trên chúng ta đã nói,thời kỳ khôi phục kinh tế vừa kết thúc,thời kỳ kiến thiết có kế hoạch đã bắt đầu.

正如我们上边所说的,恢复经济的时期刚刚结束,有计划地进行建设的时期就开始了。

Nói một cách khác,chủ nghĩa duy tâm là hoàn toàn trái với khoa học .

换句话说,唯心主义是完全违反科学的。

Xét đến cùng, ảnh hưởng có tác dụng to hay nhỏ là nhờ điều kiện khách quan giúp sức.

归根结底,影响的作用大还是小,这要靠客观条件的帮助来决定。

Kết luận,thanh niên chúng ta cần sống,chiến đấu,lao động và học tập theo gương Bác Hồ kính yêu.

一句话,我们青年必须以敬爱的胡伯伯为榜样,像他那样生活、战斗、劳动和学习。

Như các bạn theo dõi câu chuyện đã biết đấy,tôi có nhiều tự ái nghề nghiệp lắm.

正如关心这件事情的朋友们所知道的那样,我对职业有很强的自尊心。

Những người ủng hộ việc ấy,xét đến cùng đã hài long với cái trại hiện nay,không muốn gì hơn nữa.

那些支持这项工作的人,说到底,已经对牧场目前的状况感到满意,不想再有什么发展了。

Nói tóm lại, đồng bào nên xung phong trong phong trào thi đua yêu nước.

总之,同胞们应该踊跃参加爱国竞赛运动。

Thêm vào đó,các cấp ,các ngành phụ trách lại chưa quan tâm đúng mức đến vật chất và tinh thần của các cô các chú,chưa làm đúng như Đảng và Chính phủ đã quy định.

再说,主管这项工作的各级组织、各个部门也没有在物质上和精神上对你们给予足够的重视,没有完全遵照党和政府的规定办事。

越南语句子语法5

注释、补充或强调(上)

Chúng đặt hàng trăm thứ thuế vô lý,làm cho dân ta,nhất là dân cày và dân buôn,trở nên bần cùng.

他们制订了上百种不合理的捐税,使我们的人民,尤其是农民和商人陷于贫困之中。

Những anh em cán bộ bắt cùng thời gian với anh-trong đó có tôi-đứng trước tấm gương anh dũng của anh, đều phấn khởi.

那些跟他同时被捕的干部─ 其中有我─ 在他英勇的行为面前,无不感到精神振奋。

Trong giờ chính tả,thầy giáo đọc từng câu,có khi từng từ, để học sinh chúng ta viết.

在听写的时间里,老师一句一句地,有时是一个词一个词地念,让我们学生写。

Điều kiện vật chất cũng rất cần để thắng—dù chỉ là thắng chốc lát—trong bất cứ một hành độngquân sự nào.

在任何军事行动中,要取得胜利─ 那怕只是片刻的胜利─ 物质条件都是非常必要的。

Đó là một điều mà thiên hạ — trước hết là người Việt Nam rất khâm phục.

这是全世界人民,首先是越南人民十分钦佩的事情。

Ngài đã từng tác chiến. Có lẽ Ngài có thể tạo được hoà bình,một nền hoà bình hợp công lý và xứng đáng,thuận tiện cho hai dân tộc chúng ta.

您曾经参加过战争。也许您能创造和平,一种符合公理的、真真正正的、对我们两个民族都有利的和平。

越南语句子语法6

注释、补充或强调(下)

Công việc ấy phụ nữ,thanh niên phải là người phụ trách chính,nhất là thanh niên.

这项工作应由妇女、青年,特别是青年担任主要负责人。

Còn hai chai rượu thìđầy ăm ắp,hạng chai ba phần tư lít.

剩下两瓶酒,四分之三升装的,还满满的。

Toàn dân,người nghèo cũng như người giàu, đều xung phong góp của,góp công vào công cuộc kháng chiến.

全国人民,不分穷富,都踊跃为抗战出钱出力。

Anh cười — cái cười thẳng thắn, đầy sức sống.

他笑了─ 坦率的、充满活力的笑。

Anh ta hiền lắm — hiền như bụt ấy.

他很善良─ 像菩萨那样善良。

Bác rất giản dị — giản dị như một người lao động bình thường của nước ta.

胡伯伯很朴实─ 像我国的一个普通劳动人民那样朴实。

Tôi chỉ có một sự ham muốn ,ham muốn tột bậc,là làm sao cho nước ta được hoàn toàn độc lập,dân ta được hoàn toàn tự do, đồng bào ai cũng có cơm ăn, áo mặc,ai cũng được học hành.

我只有一种期待,最热切的期待,那就是想尽一切办法使我们的国家获得完全的独立,我们的人民获得完全的自由,我们同胞人人有饭吃,有衣穿,人人都能上学。

越南语句子语法7

表示消息来源或依据

Tục truyền đời Hùng Vương thứ sáu, ở làng Phù Đổng, có hai vợ chồng một ông lão nhà nghèo, chăm làm ăn và có tiếng là phúc đức…

俗传雄王六世时,在扶董村有一对老年夫妻,家道贫穷,勤于耕作,而且乐善好施,远近闻名……

Nghe nói có một số cán bộ lo: sau cải cách ruộng đất đợt năm không biết mình sẽ làm việc gì.

听说有些干部担心:第五阶段的土改结束后不知自己将作什么工作。

Theo Tân Hoa Xã, một phái đoàn cao cấp Quốc hội Trung Quốc do phó Chủ tịch Ủy ban Thường vụ Quốc hội Liêu Hán Sinh dẫn đầu đã đến Niu Đê-li hôm 30-11 để thăm chính thức Ấn Độ trong 8 ngày.

新华社讯:由全国人民代表大会常务委员会副委员长廖汉生率领的中国人大高级代表团已于11月30日到达新德里,将对印度进行8天正式访问。

Theo tin nước ngoài, một tàu biển của Ma-lai-xi-a đã chình tại biển Đông, ngoài khơi Xin-ga-po, một thủy thủ bị mất tích, 16 người khác đã được cứu.

据国外消息报道:一艘马来西亚海轮已在新加坡远海东海海域沉没,一名水手失踪,其他16人获救。

Theo BBC và VOA, sau khi hội đàm với các viên chức LHQ tại Phnôm Pênh, một tướng của Khơ-me đỏ đã ra lệnh phóng thích 6 binh sĩ LHQ bị bắt làm cơn tin hôm 2-12.

据英国广播电台和美国之音报道:在经过与驻金边的联合国官员会谈之后,红色高棉的一名将领已下令释放在12月2日被俘为人质的6名联合国士兵。

发表新评论