越南语补语语法1(1) 名词和名词性词组作补语Anh vừa chăn trâu vừa cắt cỏ và hót phân. 他一边放牛一边割草、拾粪。Chúng đốt phá,cướp của, giết người. ...
越南语谓语语法4(4) 主谓词组作谓语Xe này máy hỏng. 这车子机器坏了。Cây này lá vàng. 这树叶子发黄。Chiếc đồng hồ này kim phút đã rỉ. 这个钟分针锈了。Đ ...
越南语谓语语法33) 名词和名词性词组作谓语Hôm nay chủ nhật. 今天星期天。Ngày mai quốc khánh. 明天国庆节。Bây giờ hai giờ. 现在两点。Xe này ba bánh. ...
越南语谓语语法2(2) 形容词或形容词性词组作谓语Trời lạnh. 天气冷。Bức tranh này đẹp.这幅画漂亮。Gớm! Thằng này giỏi nhỉ.哟!这家伙真行啊!Tinh thận vẫn còn ...
越南语谓语语法1(1) 动词或动词性词组作谓语Cuộc khởi nghĩa Nam kỳ đã bùng nổ. 南圻起义爆发了。Chuông điện thoại reo. 电话的铃声响了。Bác đến. 胡伯伯来了。Th ...
句子成分(2)(2) 动词或动词性词组作主语Học tập là nghĩa vụ của học sinh. 学习是学生的义务。Nói phải đi đôi với làm. 言行要一致。Thi đua là yêu n ...
句子成分(1)(一) 主语和谓语Trời nóng quá. 天气太热了。Chị Phương đang hát. 阿芳正在唱歌。Nam là sinh viên. 阿南是大学生。1、主语的构成(1) 名词(体词)或名词性词组 ...
越南语句子分类单 句Đêm đã khuya. 夜深了。Chúng ta đi ngủ. 我们去睡吧。Chúng ta mai sẽ nói chuyện thêm.我们明天再谈。Ta nhất định thắng. 我们一定胜利 ...
越南语句型Giá...thì....的用法用Giá...thì...连接的复句表示假设条件-结果关系,意为“假如.....就.....”。-Giá tôi là là Giám đốc công ty thì tôi sẽ thay ...
越南语vừa...vừa... 的用法vừa...vừa...与动词、形容词结合使用,动词、形容词置于这对副词之间,表示两个动作或两种性质的连带关系,意为“既......又......”、“一边......一边.......”。-T ...
句型名词+nào和名词+gì的用法nào有“哪一......”之意,与名词搭配,用以具体提问某一事物;gì有“什么”之意,与名词搭配,表示泛泛地提问。-Anh biết người nào trong lớpnày?这认识这教室中的 ...
句型sở dĩ...là vì...的用法该句型连接表原因-结果关系的分句,前一分句表结果,后一分句表原因、理由,意为“之所以.....是因为......”。-Sở dĩ tuần trước anh ấy không đi làm ...